Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sách, giáp, kiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sách, giáp, kiệp:

筴 sách, giáp, kiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: sách,giáp,kiệp

sách, giáp, kiệp [sách, giáp, kiệp]

U+7B74, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ce4, jia1;
Việt bính: caak3 gaap3;

sách, giáp, kiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 筴


§ Cũng như sách
.Một âm là kiệp.

(Danh)
Đồ để kẹp, đũa gắp.

(Động)
Kiềm chế.

(Danh)
Thích thú, khoái ý.
sách, như "chính sách" (gdhn)

Nghĩa của 筴 trong tiếng Trung hiện đại:

[cè]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: SÁCH
thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)。như策。
[cè]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: SÁCH

thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)。 同"策"。
Ghi chú: 另见jiā。
[jiā]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: GIÁP
đũa。古代指箸;筷子。
Ghi chú: 另见cè"策"

Chữ gần giống với 筴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

Dị thể chữ 筴

,

Chữ gần giống 筴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筴 Tự hình chữ 筴 Tự hình chữ 筴 Tự hình chữ 筴

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệp

kiệp:kiệp (cán kiếm)
kiệp:kiệp (cán kiếm)
sách, giáp, kiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sách, giáp, kiệp Tìm thêm nội dung cho: sách, giáp, kiệp